/*! Ads Here */

Giải luyện chuyên sâu Ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh 9 Unit 1

Tiếng Anh 9 nâng cao

Ôn luyện ngữ pháp chuyên sâu và Bài tập tiếng anh 9 là tài liệu Tiếng Anh lớp 9 nâng cao giúp các thầy cô cũng như các vị phụ huynh, các em học sinh lớp 9 ôn tập củng cố lại các kiến thức đã học một cách hiệu quả, tự kiểm tra và đánh giá năng lực bản thân. Cùng hoc360.net chuẩn bị thật tốt kiến thức và kỹ năng để hoàn thành xuất sắc các kỳ thi quan trọng sắp tới!

UNIT 1_ LOCAL ENVIRONMENT

A. VOCABULARY

Unit 1 Local environment

Unit 1 Local environment

Unit 1 Local environment

B.GRAMMAR

I.ÔN TẬP CÂU PHỨC (COMPLEX SENTENCES)

1.Định nghĩa

Địnhnghĩa

Câu phức là câu bao gồm 1 mệnh đề độc lập (independent clause) và ít nhất 1 mệnh đề phụ thuộc (dependent clause) liên kết với nhau. Hai mệnh đề thường được nối với nhau bởi dấu phẩy hoặc các liền từ phụ thuộc (subordinating conjuntions).

Ví dụ

He always takes time to play with his daughtereven thoughhe is extremely busy.

Mệnh đề độc lập Mệnh đề phụ thuộc

(Anh ấy luôn dành thời gian để chơi với con gái mặc dù anh ấy rất bận rộn.)

Even thoughhe is busy,he always takes time to play with his daughter.

Mệnh đề phụ thuộc Mệnh đề độc lập

(Mặc dù anh ấy bận rộn, nhưng anh ấy luôn dành thời gian để chơi với con gái.)

You should think about money saving from nowifyou want to study abroad.

Mệnh đề độc lập Mệnh đề phụ thuộc

(Bạn nên nghĩ về việc tiết kiệm tiền từ bây giờ nếu bạn muốn đi du học.)

Ifyou want to studyabroad, you should think about money saving from now.

Mệnh đề phụ thuộc Mệnh đề độc lập

(Nếu bạn muốn đi du học, bạn nên nghĩ về việc tiết kiệm tiền từ bây giờ.)

Lưu ý

Mệnh đề đi liền với liên từ trong câu phức chính là mệnh đề phụ thuộc (dependent clause).

Nếu mệnh đề phụ thuộc (dependent clause)nằm phía trước mệnh đề độc lập (independent clause) thì giữa 2 mệnh đề phải có dấu phẩy, còn lại thì không .

2. Một số liên từ phụ thuộc phố biến

After

(Sau khi)

Although

(Mặc dù)

As

(Bởi vì/ Khi)

as if

(Như thể là)

as long as

(Miễn là)

In order to

(cốt để mà)

Before

(Trước khi)

Even if

(Mặc dù)

Because

(Bởi vì)

as though

(Như thể là)

as much as

so that

(cốt để mà)

Once

(Một khi)

even though

(Mặc dù)

Whereas

(Trong khi đó)

If

(Nếu)

as soon as

(Ngay khi)

Unless

(trừ phi)

(Kể từ khi/ Bởi vì)

Though

(Mặc dù)

While

(Trong khi đó)

In case

(Nếu)

When

(Khi)

Until

(Cho đến khi)

3. Các loại mệnh đề phụ thuộc hay gặp

Trong câu phức, có nhiều loại mệnh đề phụ thuộc khác nhau, dưới đây là một vài loại thường gặp.

Mệnh đề phụ thuộc

Ví dụ

Mệnh đề phụ thuộc chỉ lý do

(dependent clause of reason):

trả lời cho câu hỏi Why (tại sao)

thường bắt đầu với các liên từ như: because, since, as

I neednt tell you as he has told you already.

(Tôi không cần kể cho anh vì cậu ấy đã kể cho anh rồi.)

I did it because there was no one else to do it.

(Tôi làm điều đó vì không còn ai để làm nữa.)

Since you insist, I shall go with you.

(Vìanh cứ năn nỉ, tôi sẽ đi với anh.)

Mệnh đề phụ thuộc chỉ thời gian

(dependent clause of time):

-nói về thời gian hành động trong mệnh đề độc lập diễn ra khi nào.

-thường bắt đầu với các liên từ như: when, while, before,after, as soon as,

As Iwent out, he came in.

(Khi tôi đi ra thì anh ta vào.)

As soon as you are ready, we shall go.

(Ngaykhi cậu sẵn sàng chúng ta sẽ đi.)

I hurried to see him after I had heard the news.

(Tôi vội đến gặp anh ấy sau khi nghe tin.)

I hope to pay him a visit before I went away.

(Tôi hy vọng thăm được anh ấy trước khi anh ấy đi.)

Mệnh đề phụ thuộc chỉ sự nhượng bộ

(dependent clause of concession):

-diễn tả kết quả bất ngờ, ngoài mong đợi.

-thường bắt đầu với các liên từ như: although, though, even though, evenif

-Though it is getting late, I think we have to finish our lesson. (Mặc dù đã muộn tôi vẫn nghĩ rằng chúng ta phải làm xong bài.)

-Although it rained, he went out all the same.

(Mặc dù trời mưa anh ta vẫn đi ra ngoài.)

Ill get there even if I have to walk all the day.

(Tôi sẽ tới đó, dù cho tôi có phải cuốc bộ suốt cả ngày.)

Mệnh đề phụ thuộc chỉ mục đích

(dependent clause of purpose):

-nói về mục đích của hành động trong mệnh đề độc lập.

-thường bắt đầu với các liên từ như:so that, inorderthat

He was speaking very quietly so that it was difficult to hear what he said.

(Anh ta nói rất khẽ đến nỗi khó có thể nghe được anh ta nói cái gì.)

* BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN

Bài 1: Khoanh tròn đáp án đúng.

1.My mother used to tell me stories __________ I went to bed.

A. since

B. until

C. before

2. Youd better take the keys __________ Im out

A. in case

B. since

C. after

3. My brother likes eating fried chicken __________ it is very bad for his health.

A. because

B. although

C. when

4. Yesterday, Jim was playing the piano __________ his sister was playing the flute.

A. as

B. although

C. while

5. You shouldnt spend too much time on computer __________ it is harmful to your eyes.

A. as

B. when

C. although

6. I will phone you __________ I get there.

A. while

B. as soon as

C. until

7. The scientist usually works in his lab __________ the sun sets.

A. until

B. as soon as

C. although

8.__________ you promise not to tell lies again, l wont forgive you.

A. If

B.Even if

C.Unless

9.__________ her legs were hurt, she made attempt to finish the running track.

A. Even if

B. As if

C. Even though

10. She talked __________ she witnessed the accident. But in fact she knew nothing.

A. as if

B. even though

C. even if

11. I didnt finish my homework __________ I was seriously ill yesterday.

A. when

B. though

C. since

12. James decides to save money from now_____ he has enough money to travel this summer.

A. so that

B.though

C. when

13. __________ we have been friends for only one year, we deeply understand each other.

A. If

B.Though

C. Once

14. Mr. Smith doesnt like dogs, __________ his wife loves them.

A. when

B. so that

C. whereas

15. I was cycling home yesterday __________ I saw Jim standing near the fountain.

A. when

B. while

C. since

Bài 2: Hoàn thành những câu sau đây bằng những liên từ cho sẵn.

Unit 1

1.___________ Jim came home, he realized that someone had broken into his house.

2. Youd better bring your raincoat ___________ rain pours down.

3. They have been colleagues ___________ they graduated.

4. ___________ Jim puts more effort in his studying, he wont catch up with his classmates.

5. My mother always reminds me to wash my hands _______ I have meals.

6. We will go picnicking ___________ the weather is fine.

7. James behaved ___________ nothing had happened.

8. I cant make it on Saturday ___________ I will be fully occupied.

9. When I got home; my father was mowing the lawn ___________ my mother was watering theflower beds.

10. ___________ I dont get on well with Mary, I really admire her intelligence and beauty.

Bài 3: Nối những mệnh đề ở cột A với những mệnh đề ở cột B để tạo thành câu hoàn chỉnh.

A

B

1. Jane didnt realize her mistake

a. when snow started to fall.

2. They were playing in the backyard

b. though it is distant from our house.

3. if you show your attempt in your work,

c. before they moved here.

4. This couple had been in New York City for 2 years

d. I still travel by public transportations.

5. My mother often shops at the local supermarket

e. so that l will have a decent job in the future.

6. It has been ages

f. you may get promotion soon.

7. Itry to study hard

g. until her mother pointed it out for her.

3. Even if I own a car,

h. since we last encountered.

1 _________ 2 _________ 3 _________ 4 _________

5 _________ 6 _________ 7 _________ 8 _________

Bài 4: Nối hai câu đơn đã cho thành một câu ghép, sử dụng liên từ thích hợp.

1.Jim was absent from class yesterday. He was suffering from a bad cold.

________________________________________________________________

2. They decided to move their house. They dont have to travel a long distance to work.

________________________________________________________________

3. Mary hurt her fingers yesterday. She was preparing dinner.

________________________________________________________________

4. At 4pm yesterday, my mother was cleaning the house. I was looking after my younger brother.

________________________________________________________________

5. They decided to go on an excursion.They want to get away from work stress.

________________________________________________________________

6. My father taught me howto use the computer. Before that, I didnt know howto use it.

________________________________________________________________

7. I arrive at the station. I will call you right after that.

________________________________________________________________

8. My brother is very out-going. I am quite reserved.

________________________________________________________________

9. Mr. Peter was walking home. He was robbed of his wallet.

________________________________________________________________

10. I dont have a pet. My mother doesnt allow me to have one.

________________________________________________________________

Bài 5: Điền liên từ thích hợp vàochỗ trống để hoàn thành những câu sau:

1.__________ its pouring with rain, we are going for a walk in the park.

2. __________she hands in the assignment before Tuesday, she will get very bad mark.

3. He decided to trust Jim this time__________ he was not an honest man.

4. Jennifer decided to break up with Peter __________ he didnt spend much time with her.

5. Danny bought a new car__________ his old car was still in good condition.

6. I will be in great trouble__________ my mother knows my final test scores.

7. Janice will have finished the report__________ the time you receive the letter.

8. The concert will be canceled__________ no more tickets are sold.

9. Children are not allowed to enter this place__________ they are accompanied by adults.

10. You should bring think coats__________ the temperature falls at night.

11. __________ my sister doesnt like eating salad, she eats it regularly to keep fit.

12. I wont come to Jims party__________ he invites me.

13. __________ you tell me the truth, I cant help you.

14. _________ the fire fighters arrived, the fire had already been put out by the local residents.

15. You can leave early__________ you want to.

>> Tải về file pdfTẠIĐÂY

Xem thêm:

Unit 1 Local environment Ngữ pháp chuyên sâu và Bài tập tiếng Anh 9 (phần 2)tại đây.

Answer Unit 1 Local environment Ngữ pháp chuyên sâu Tiếng Anh 9 tại đây.



Video liên quan

*

Đăng nhận xét (0)
Mới hơn Cũ hơn

Responsive Ad

/*! Ads Here */

Billboard Ad

/*! Ads Here */